Chủ nhật, Ngày 21 / 07 / 2024 Thời tiết
Bài viết
Tra Bệnh theo vần

A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

Phòng phong lá tre

PHÒNG PHONG

1. Tên dược: Radix Ledebouriellae.
2. Tên thực vật: Ledeboiriella divaricata (Turcz) Hirol. Phòng phong, Radix Ledebouriellae, Ledeboiriella divaricata (Turcz) Hirol
3. Tên thường gọi: Ledebouriella root (phòng phong).
4. Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: rễ đào vào mùa xuân hoặc thu, phơi nắng, ngâm nước và cắt thành từng đoạn.
5. Tính vị: vị cay, ngọt và tính ấm.
6. Qui kinh: phế, can, tỳ và bàng quang.
7. Công năng: Giải biểu và trừ phong. Trừ phong     thấp và giảm đau. Giảm co thắt.
8. Chỉ định và phối hợp:
- Hội chứng phong hàn biểu biểu hiện như sốt, nghiến răng, đau đầu và đau toàn thân: Dùng phối hợp phòng phong với kinh giới và thương hoạt.
- Hội chứng phong nhiệt biểu biểu hiện như sốt, đau họng, đỏ mắt và đau đầu: Dùng phối hợp phòng phong với kinh giới, hoàng cầm, bạc hà và liên kiều.
- Hội chứng phong-hàn-thấp biểu hiện như đau khớp (viên khớp) và co thắt chân tay: Dùng phối hợp phòng phong với khương hoạt và đương qui.
- Mày đay và ngứa da: Dùng phối hợp phòng phong với khổ sâm và thuyền thoái dưới dạng tiêu phong tán.
9. Liều dùng: 3-10g.
10. Thận trọng và chống chỉ định: Thận trọng khi dùng vị này khi bị co thắt do thiếu máu, không dùng vị thuốc này cho các trường hợp âm suy kèm dấu hiệu nhiệt

 

Nội dung trên có tính chất tham khảo, không tự ý áp dụng, cần theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

Quý khách có thể đến khám miễn phí tại Phòng khám của Y Dược Tinh Hoa, gọi số 02438438093; 0965340818, hoặc để lại số điện thoại và ý kiến vào ô dưới đây để được tư vấn hiệu quả nhất.

Họ tên:
Email:
Điện thoại:
Nội dung:
Mã bảo mật captcha
Các bài viết khác